Mối quan hệ giữa cảm tính nhà đầu tư và chính sách cổ tức: Bằng chứng tại Việt Nam

Các tác giả

  • Nguyễn Thị Ngọc Trang Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh Biên dịch viên
  • Bùi Kim Phương Trường Đại học Văn Lang Tác giả

DOI:

https://doi.org/10.24311/jabes/2019.30.1.4

Từ khóa:

Cảm tính nhà đầu tư, Chính sách cổ tức

Tóm tắt

Bài báo nghiên cứu mối quan hệ giữa cảm tính nhà đầu tư và chính sách cổ tức của công ty. Sử dụng dữ liệu của các công ty niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh và Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội trong giai đoạn 2009–2017, nghiên cứu cho thấy nhà quản lý không nuông chiều sự ưa thích cổ tức của nhà đầu tư khi ra quyết định chi trả cổ tức. Như vậy, bằng chứng thực nghiệm này không ủng hộ lý thuyết nuông chiều nhà đầu tư về cổ tức do Baker và Wurgler (2004) đề xuất. Kết quả nghiên cứu vẫn không thay đổi với các đại diện khác của chính sách cổ tức cũng như với nhiều mô hình hồi quy khác nhau. 

Tài liệu tham khảo

Aivazian, V., Booth, L., & Cleary, S. (2003). Do emerging market firms follow different dividend. The Journal of Financial Research, 26(3), 371–387.

Alzahrani, M., & Lasfer, M. (2012). Investor protection, taxation, and dividends. Journal of Corporate Finance, 18(4), 745–762.

Baker, M., & Wurgler, J. (2000). The equity share in new issues and aggregate stock returns. The Journal of Finance, 55(5), 2219–2257.

Baker, M., & Wurgler, J. (2004). A catering theory of dividends. Journal of Finance, 59(3), 1125–1165.

Barberis, N., Shleifer, A., & Vishny, R. (1998). A model of investor sentiment. Journal of Financial Economics, 49, 307–343.

Boulton, T. J., Braga-Alves, M. V., & Shastri, K. (2012). Payout policy in Brazil: Dividends versus interest on equity. Journal of Corporate Finance, 18(4), 968–979.

Bùi Kim Phương. (2018). Tác động của vòng đời công ty đến chính sách cổ tức trường hợp các công ty niêm yết tại Việt Nam. Tạp chí Công nghệ Ngân hàng, 150, 54–61.

Bulan, L., Subramanian, N., & Tanlu, L. (2007). On the timing of dividend initiations. Financial Management, 36(4), 31–65.

DeAngelo, H., DeAngelo, L., & Stulz, R. M. (2006). Dividend policy and the earned/contributed capital mix: A test of the life-cycle theory. Journal of Financial Economics, 81(2), 227–254.

de Cesari, A., & Huang-Meier, W. (2015). Dividend changes and stock price informativeness. Journal of Corporate Finance, 35, 1–17.

de Long, J. B., Shleifer, A., Summers, L. H., & Waldmann, R. J. (1990). Noise trader risk in financial markets. The Journal of Political Economy, 98(4), 703–738.

Đinh Bảo Ngọc, & Nguyễn Chí Cường. (2014). Các nhân tố ảnh hưởng đến chính sách cổ tức của các doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Tạp chí Phát triển kinh tế, 290, 42–60.

Đinh Bảo Ngọc, & Nguyễn Chí Cường. (2016). Tác động của chính sách cổ tức tiền mặt đến giá cổ phiếu của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Tạp chí Kinh tế & Phát triển, 232, 49–59.

Fama, E. F., & French, K. R. (2001). Disappearing dividends: Changing firm charcteristics or lower propensity to pay? Journal of Financial Economics, 60(1), 3–43.

Farrar, D. E., & Selwyn, L. L. (1967). Taxes, corporate financial policy and return to investors. National Tax Journal, 20(4), 444–454.

Ferris, S. P., Jayaraman, N., & Sabherwal, S. (2009). Catering effects in corporate dividend policy: The international evidence. Journal of Banking & Finance, 33(9), 1730–1738.

Ferris, S. P., Sen, N., & Yui, H. P. (2006). God save the queen and her dividends: Corporate payouts in the United Kingdom. The Journal of Business, 79(3), 1149–1173.

Frazzini, A., & Lamont, O. A. (2008). Dumb money: Mutual fund flows and the cross-section of stock returns. Journal of Financial Economics, 88(2), 299–322.

Geiler, P., & Renneboog, L. (2015). Taxes, earnings payout, and payout channel choice. Journal of International Financial Markets, Institutions & Money, 37, 178–203.

Greenwood, R., & Nagel, S. (2009). Inexperienced investors and bubbles. Journal of Financial Economics, 93(2), 239–258.

Hoberg, G., & Prabhala, N. R. (2009). Disappearing dividends, catering, and risk. The Review of Financial Studies, 22(1), 79–116.

Jensen, M. C. (1986). Agency costs of free cash flow, corporate finance, and takeovers. The American Economic Review, 76(2), 323–329.

Jensen, M. C., & Meckling, W. H. (1976). Theory of the firm: Managerial

behavior, agency costs and ownership structure. Journal of Financial

Economics, 3, 305–360.

Jiang, F., Ma, Y., & Shi, B. (2017). Stock liquidity and dividend payouts. Journal of Corporate Finance, 42, 295–314.

Jiang, Z., Kim, A. K., Lie, E., & Yang, S. (2013). Share repurchases, catering, and dividend substitution. Journal of Corporate Finance, 21, 36–50.

Kale, J. R., Kini, O., & Payne, J. D. (2012). The dividend initiation decision of newly public firms: Some evidence on signaling with dividends. The Journal of Financial and Quantitative Analysis, 47(2), 365–396.

Kamstra, M. J., Kramer, L. A., & Levi, M. D. (2003). Winter Blues: A sad stock market cycle. The American Economic Review, 93(1), 324–343.

Kumar, A., & Lee, C. M. C. (2006). Retail investor sentiment and return comovements. Journal of Finance, 61(5), 2451–2486.

Kuo, J., Philip, D., & Zhang, Q. (2013). What drives the disappearing dividends phenomenon?. Journal of Banking and Finance, 37(9), 3499–3514.

Lee, C. M. C., Shleifer, A., & Thaler, R. H. (1991). Investor sentiment and the closed-end fund puzzle. The Journal of Finance, 46(1), 75–109.

Lee, K. F. (2010). Retail minority shareholders and corporate reputation as determinant of dividend policy in Australia. Pacific-Basin Finance Journal, 18(4), 351–368.

Li, K., & Zhao, X. (2008). Asymmetric information and dividend policy. Financial Management, 37(4), 673–694.

Li, W., & Lie, E. (2006). Dividend changes and catering incentives. Journal of Financial Economics, 80(2), 293–308.

Lintner, J. (1956). Distribution of incomes of corporations among dividends, retained earnings, and taxes. The American Economic Review, 46(2), 97–113.

Liu, C., & Chen, A. S. (2015). Do firms use dividend changes to signal future profitability? A simultaneous equation analysis. International Review of Financial Analysis, 37, 194–207.

Miller, M. H., & Modigliani, F. (1961). Dividend policy, growth, and the valuation of shares. The Journal of Business, 34(4), 411–433.

Miller, M. H., & Rock, K. (1985). Dividend policy under asymmetric information. The Journal of Finance, 40(4), 1031–1051.

Neal, R., & Wheatly, S. M. (1998). Do Measures of investor sentiment predict returns? The Journal of Financial and Quantitative Analysis, 33(4), 523–547.

Nguyễn Khắc Quốc Bảo, & Nguyễn Thị Thùy Linh. (2016). Những nhân tố tác động đến vấn đề làm trơn cổ tức của các doanh nghiệp Việt Nam. Tạp chí Phát triển kinh tế, 27(4), 63–80.

Nguyễn Thị Minh Huệ. (2015). Tác động của thông báo cổ tức lên giá cổ phiếu của các công ty niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM. Tạp chí Phát triển kinh tế, 26(5), 44–59.

Nguyễn Thị Ngọc Trang, & Bùi Kim Phương. (2017). Nghiên cứu các yếu tố quyết định đến chính sách chi trả cổ tức bằng kĩ thuật hồi quy Fama-MacBeth: Bằng chứng thực nghiệm tại Việt Nam. Tạp chí Phát triển kinh tế, 28(9), 04–24.

Renneboog, L., & Trojanowski, G. (2011). Patterns in payout policy and payout channel choice. Journal of Banking and Finance, 35(6), 1477–1490.

Sawicki, J. (2009). Corporate governance and dividend policy in Southeast Asia

pre- and post-crisis. European Journal of Finance, 15(2), 211–230.

Shleifer, A., & Vishny, R. W. (1997). The Limits of arbitrage. Journal of Finance, 52(1), 35–55.

Tangjitprom, N. (2013). Propensity to pay dividends and catering incentives in Thailand. Studies in Economics and Finance, 30(1), 45–55.

Tô Thị Thanh Trúc. (2017). Tình hình chi trả cổ tức tiền mặt của các công ty niêm yết trên HOSE. Tạp chí Công nghệ Ngân hàng, 134, 58–71.

Trần Thị Hải Lý, & Đỗ Thị Bảy. (2015). Cấu trúc sở hữu và chính sách cổ tức của các doanh nghiệp niêm yết: Bằng chứng tại Việt Nam. Tạp chí Phát triển và Hội nhập, 23(33), 72–78.

Trần Thị Tuấn Anh. (2016). Các yếu tố tác động đến chính sách cổ tức của doanh nghiệp Việt Nam: Tiếp cận bằng hồi quy phân vị. Tạp chí Phát triển kinh tế, 27(2), 108–127.

Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia. (2018). Báo cáo tóm tắt tổng quan thị trường tài

chính Việt Nam năm 2018. Truy cập từ http://nfsc.gov.vn/wp-content/uploads/2018/12/BC-Public-t%E1%BA%A1i-H%E1%BB%99i-th%E1%BA%A3o-v%C3%A0-website-%E1%BB%A6y-ban_191218.pdf

Võ Xuân Vinh. (2013). Các yếu tố tác động đến chính sách cổ tức bằng tiền mặt. Tạp chí Kinh tế & Phát triển, 197, 36–43.

Võ Xuân Vinh. (2014). Chính sách cổ tức và dao động giá cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Tạp chí Kinh tế & Phát triển, 203, 48–55.

Võ Xuân Vinh. (2015). Cơ cấu sở hữu và cổ tức trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Tạp chí Kinh tế & Phát triển, 211, 34–44.

Võ Xuân Vinh, & Đoàn Thị Minh Thái. (2015). Phản ứng của thị trường khi công bố thông tin chi trả cổ tức-Nghiên cứu thực nghiệm trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Tạp chí Kinh tế & Phát triển, 219, 55–65.

von Eije, H., & Megginson, W. L. (2008). Dividends and share repurchases in the European Union. Journal of Financial Economics, 89(2), 347–374.

Wang, M. H., Ke, M. C., Lin, F. Y., & Huang, Y. S. (2016). Dividend policy and the catering theory: Evidence from the Taiwan stock exchange. Managerial Finance, 42(10), 999–1016.

Whaley, R. E. (2000). The investor fear gauge. The Journal of Portfolio Management, 26(3), 12–17.

Wooldridge, J. M. (2016). Introductory Econometrics: A Modern Approach. Boston: Cengage Learning.

World Bank. (2018). Doing Business. Protecting minority investors. Retrieved from

http://www.doingbusiness.org/en/data/exploretopics/protecting-minority-investors

Zweig, M. E. (1973). An investor expectations stock price predictive model using closed-end fund premiums. The Journal of Finance, 28(1), 67–78.

Tải xuống

Đã Xuất bản

2019-02-18

Số

Chuyên mục

Bài nghiên cứu

Cách trích dẫn

Bùi Kim, P. (2019). Mối quan hệ giữa cảm tính nhà đầu tư và chính sách cổ tức: Bằng chứng tại Việt Nam. Tạp Chí Nghiên cứu Kinh Tế Và Kinh Doanh Châu Á, 30(1), 05-25. https://doi.org/10.24311/jabes/2019.30.1.4

Các bài báo tương tự

41-50 của 398

Bạn cũng có thể bắt đầu một tìm kiếm tương tự nâng cao cho bài báo này.