Tác động của tạo thanh khoản đến khả năng sinh lời của hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam: Vai trò của tăng vốn chủ sở hữu ngân hàng

Các tác giả

  • Nguyễn Thị Mỹ Linh Trường Đại học Tài chính – Marketing Tác giả

DOI:

https://doi.org/10.24311/jabes/2024.35.1.1

Từ khóa:

Tạo thanh khoản, Khả năng sinh lời, Hồi quy phân vị

Tóm tắt

Nghiên cứu phân tích tác động của tạo thanh khoản, tốc độ tăng vốn chủ sở hữu và tương tác giữa tạo thanh khoản và tăng vốn chủ sở hữu đến khả năng sinh lời của các ngân hàng thương mại (NHTM) Việt Nam bằng cách sử dụng kỹ thuật ước lượng S-GMM và hồi quy phân vị với mẫu gồm 25 NHTM trong giai đoạn 2007–2022. Kết quả theo hai phương pháp ước lượng cho thấy tạo thanh khoản làm giảm khả năng sinh lời, ngược lại tăng trưởng vốn chủ sở hữu và tương tác giữa tạo thanh khoản và tăng vốn chủ sở hữu có ảnh hưởng tích cực đến khả năng sinh lời. Hơn nữa, kết quả từ phương pháp hồi quy phân vị còn cho thấy tác động tiêu cực của tạo thanh khoản đến khả năng sinh lời không mang tính đồng nhất, mức độ tác động tiêu cực đến khả năng sinh lời tăng dần theo các phân vị. Tăng vốn chủ sở hữu và tương tác giữa tạo thanh khoản và tăng vốn chủ sở hữu làm tăng khả năng sinh lời, có ý nghĩa thống kê tại các phân vị cao hơn (0,75; 0,8 và 0,9). Từ đó, nghiên cứu đề xuất một số hàm ý đối với các nhà quản trị ngân hàng nhằm gia tăng khả năng sinh lời.

Tài liệu tham khảo

Allen, F., & Gale, D. (2004). Competition and financial stability. Journal of Money, Credit and Banking, 36(3), 453–480.

Amidu, M., & Wolfe, S. (2013). Does bank competition and diversification lead to greater stability? Evidence from emerging markets. Review of Development Finance, 3(3), 152–166.

Blundell, R., & Bond, S. (1998). Initial conditions and moment restrictions in dynamic panel data models. Journal of Econometrics, 87(1), 115–143.

Berger, A. N., & Bouwman, C. H. S. (2009). Bank liquidity creation. The Review of Financial Studies, 22(9), 3779–3837.

Berger, A. N., & Bouwman, C. H. (2017). Bank liquidity creation, monetary policy, and financial crises. Journal of Financial Stability, 30(C), 139–155.

Bordeleau, E., & Graham, C. (2010). The impact of liquidity on bank profitability. Working Paper 2010-38. Retrieved from Bank of Canada: https://tarjomefa.com/wp-content/uploads/2017/11/176-English-TarjomeFa.pdf

Bryant, J. (1980). A model of reserves, bank runs, and deposit insurance. Journal of Banking & Finance, 4(4), 335–344.

Chatterjee, U. K. (2018). Bank liquidity creation and recessions. Journal of Banking and Finance, 90, 64–75.

D’avino, C., Girardin, E., & Shabani, M. (2022). Bank liquidity creation: A new global dataset for developing and emerging countries. Review of World Economics, 158, 529–570.

Deep, A., & Schaefer, G. K. (2004). Are banks liquidity transformers? (KSG Working Paper No. RWP04-022). Available at SSRN: http://dx.doi.org/10.2139/ssrn.556289

Diamond, D. W., & Dybvig, P. H. (1983). Bank runs, deposit insurance, and liquidity. Journal of Political Economy, 91(3), 401–419.

Distinguin, I., Roulet, C., & Tarazi, A. (2013). Bank regulatory capital and liquidity: Evidence from US and European publicly traded banks. Journal of Banking & Finance, 37(9), 3295–3317.

Donaldson, J. R., Piacentino, G., & Thakor, A. (2018). Warehouse banking. Journal of Financial Economics, 129(2), 250–267.

Duan, Y., & Niu, J. (2020). Liquidity creation and bank profitability. The North American Journal of Economics and Finance, 54, 101250.

Đỗ Thị Kim Thu, & Mai Tuấn Anh. (2022). Tác động của sức mạnh thị trường tới hiệu quả hoạt động của các ngân hàng thương mại ở Việt Nam. Tạp chí khoa học & công nghệ, 33, 55–63. Truy cập từ https://sti.vista.gov.vn/tw/Lists/TaiLieuKHCN/Attachments/341394/CVv15S332022055.pdf

Fungacova, Z., Turk, R., & Weill, L. (2021). High liquidity creation and bank failures. Journal of Financial Stability, 57, 100937.

Hair, J. F., Black, W. C., Babin, B. J., & Anderson, R. E. (2010). Multivariate data analysis (7th ed.). In Multivariate Data Analysis (pp. 785–785). New York: Pearson.

Holmstrom, B., & Tirole, J. (1998). Private and public supply of liquidity. Journal of Political Economy, 106(1), 1–40.

Javid, M., Chandia, K. E., Zaman, Q. U., & Akhter, W. (2023). Examining the effect of liquidity creation on banking profitability and stability: Moderating role of political instability. Kybernetes, 52(10), 4061–4080. doi: 10.1108/K-01-2022-0021

Kashyap, A. K., Rajan, R., & Stein, J. C. (2002). Banks as liquidity providers: An explanation for the coexistence of lending and deposit‐taking. The Journal of Finance, 57(1), 33–73.

Kannadhasan, M., & Das, D. (2020). Do Asian emerging stock markets react to international economic policy uncertainty and geopolitical risk alike? A quantile regression approach. Finance Research Letters, 34, 101276.

Mai Văn Nam (2008). Giáo Trình Kinh Tế Lượng. NXB Văn Hóa Thông Tin.

Niehans, J. (1978). Metzler, wealth, and macroaeconomics: A review. Journal of Economic Literature, 16(1), 84–95.

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, & Nguyễn Ngọc Anh Thư. (2021). Các yếu tố ảnh hưởng đến lợi nhuận của các ngân hàng thương mại cổ phần tại Việt Nam. Công nghệ Ngân hàng. Truy cập từ https://scholar.dlu.edu.vn/thuvienso/bitstream/DLU123456789/155281/1/CTv36S162021017.pdf

Nickell, S. (1981). Biases in dynamic models with fixed effects. Econometrica, 49(6), 1417–1426.

Quách Thị Hải Yến, Lê Hồng Nga, & Nguyễn Thành Đạt. (2022). Mối quan hệ giữa lợi nhuận và tăng trưởng cho vay ở các ngân hàng thương mại Việt Nam. Tạp chí Nghiên cứu Tài chính – Marketing, 13(2), 15–24. doi: 10.52932/jfm.vi68.266

Repullo, R. (2004). Capital requirements, market power, and risk-taking in banking. Journal of Financial Intermediation, 13(2), 156–182.

Sahyouni, A., & Wang, M. (2019). Liquidity creation and bank performance: Evidence from MENA. ISRA International Journal of Islamic Finance, 11(1), 27–45.

Shaddady, A., & Moore, T. (2019). Investigation of the effects of financial regulation and supervision on bank stability: The application of CAMELS-DEA to quantile regressions. Journal of International Financial Markets, Institutions and Money, 58, 96–116.

Tran, V. T., Lin, C.-T., & Nguyen, H. (2016). Liquidity creation, regulatory capital, and bank profitability. International Review of Financial Analysis, 48, 98–109.

Tirole, J. (2011). Illiquidity and all its friends. Journal of Economic Literature, 49(2), 287–325.

Vuong, G. T. H., Phan, P. T. T., Nguyen, C. X., Nguyen, D. M., & Duong, K. D. (2023). Liquidity creation and bank risk-taking: Evidence from a transition market. Heliyon, 9(9), 1–13.

Zheng, C., Cheung, A., & Cronje, T. (2019). The moderating role of capital on the relationship between bank liquidity creation and failure risk. Journal of Banking and Finance, 108, 105651.

Tải xuống

Đã Xuất bản

2024-02-05

Số

Chuyên mục

Bài nghiên cứu

Cách trích dẫn

Nguyễn Thị Mỹ, L. (2024). Tác động của tạo thanh khoản đến khả năng sinh lời của hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam: Vai trò của tăng vốn chủ sở hữu ngân hàng. Tạp Chí Nghiên cứu Kinh Tế Và Kinh Doanh Châu Á, 35(1), 89-107. https://doi.org/10.24311/jabes/2024.35.1.1

Các bài báo tương tự

1-10 của 181

Bạn cũng có thể bắt đầu một tìm kiếm tương tự nâng cao cho bài báo này.